12 cụm từ để nói về "Sống xanh" | IELTS Vocabulary about "Going green"

12 cụm từ để nói về "Sống xanh" | IELTS Vocabulary about "Going green"

In Email
(1 Bình chọn)

Chủ đề Environment hay cụ thể hơn là "Going green" là một đề tài được yêu thích trong kỳ thi IELTS và cũng đang là xu hướng của thế giới ngày nay. Cập nhật ngay list 12 từ vựng band 8+ (C1, C2) để bàn luận về chủ đề này cùng Arrowenglish nha!

1. sustainable (adj) / sustainability (n)

  • bền vững
  • Ví dụ: "The website encourages sustainable fashion through swapping" / "A plastic bag is an unfriendly choice for environment sustainability

2. zero waste (n) 

  • lối sống không rác thải
  • Ví dụ: "Composting can be one way to achieve zero waste

go green 1

3. disposable 

  • dùng để nói về các sản phẩm dùng một lần là vứt đi
  • Ví dụ: "We should replace disposable cups with resuable ones" 

4. carbon footprint

  • lượng carbon mà một cá nhân thải ra thông qua các hoạt động sinh hoạt hằng ngày 
  • Ví dụ: "Increasing mobility is taking its toll in terms of people's carbonfootprint, and that could accelerate global climate change."

go green 2

5. compost

  • phân ủ từ rác thải thực phẩm
  • Ví dụ: Restaurants should compost foodwastewheneverpossible.

6. low impact

  • tác động ít lên môi trường
  • Ví dụ: "He wants to preserve the trees and other plant life in the area, and the changes the city makes will be low-impact."

go green 3

7. biofuels

  • nhiên liệu sinh học được sản xuất từ các loài thực vật như cây ngô
  • Ví dụ: "Replacing even a few percent of fossil fuels with biofuels would help our emission levels"

8. (to) offset

  • trả tiền cho các sản phẩm giúp bảo vệ môi trường để bù đắp lại các tổn thất chúng ta gây ra - số tiền này sẽ được sử dụng cho việc bảo vệ môi trường, ví dụ như gây quỹ trồng cây
  • Ví dụ: "When we are forced to travel by air, we always check the box to choose to offset our flights"

go green 4

9. carpool (n) (v)

  • một nhóm người đi chung một chuyến xe để tiết kiệm nhiên liệu và bảo vệ môi trường
  • Ví dụ: "We organized a carpool to make getting to work more efficient" / "We can carpool or use public transportation to protect the environment"

10. organic

  • thường dùng để nói về thực phẩm hữu cơ, làm từ các nguyên liệu tự nhiên và không sử dụng chất hóa học
  • Ví dụ: "Europe is taking the lead in the shift to sustainable farming practices and organic food production."

go green 5

11. bulk shopping / bulk buying

  • mua số lượng lớn để được giảm giá thành và tiết kiệm bao bì
  • Ví dụ: "Bulk buying is considered eco-friendly because we can reduce packaging waste"

12. (to) upcycle 

  • tái sử dụng đồ vật hoặc vật liệu bị vứt đi để sáng tạo ra một món đồ mới với giá trị và chất lượng cao hơn so với món đồ cũ (upcycle = up + recycle) 
  • Ví dụ: I love the idea of upcycling these pretty handmade things into new functional and groovy work."

go green 6

Chỉnh sửa lần cuối vào %PM, %09 %379 %2022 %15:%05

Thêm bình luận


Mã an ninh


Làm tươi

Press enter to search