BÀI VIẾT MẪU IELTS TASK 2 (Band 7+): Cấm điện thoại ở nơi công cộng? | Banning mobile phones in public spaces? - Arrowenglish

BÀI VIẾT MẪU IELTS TASK 2 (Band 7+): Cấm điện thoại ở nơi công cộng? | Banning mobile phones in public spaces? - Arrowenglish

In Email
(0 bình chọn)

Điện thoại đã trở thành vật bất ly thân hay thậm chí là trợ lý, bạn thân của nhiều người. Bạn nghĩ sao về gợi ý cấm điện thoại ở nơi công cộng?

Đề thi này nằm trong danh sách tổng hợp đề Task 2 tháng 5/2021. Nếu bạn chưa xem, bấm vào  đây nhé. 

Task question:

Some people think that mobile phones should be banned in public places like libraries, shops and on public transport.

To what extent do you agree or disagree?

(Một số người cho rằng điện thoại di động nên được cấm ở những nơi công cộng như thư viện, cửa hàng hoặc phương tiện công cộng. Bạn có đồng ý với quan điểm này không?)

Sau khi đã hiểu đề, cùng đọc bài mẫu band 7+ của cô Thảo Lê (8.5 IELTS overall) - giáo viên Writing tại Arrowenglish nhé!

BÀI GIẢI MẪU

Vocab highlight

  1. (to) enforce a ban: ban hành luật cấm

  2. restriction (n): sự hạn chế, sự giới hạn

  3. prohibitive measure (n): biện pháp cấm đoán

  4. redundant (adj): thừa thãi

  5. promptly (adv): nhanh chóng, ngay lập tức

  6. manipulation (n): thao tác

  7. intrusive (adj): xâm phạm

  8. (to) disrupt: gián đoạn

  9. (to) spoil: làm hư, làm mất hay

  10. antisocial (adj): phản xã hội, chống đối xã hội

  11. interlocutor (n): người tham gia vào một cuộc nói chuyện, hội thoại

  12. communal (adj): thuộc về cộng đồng

  13. (on the) grounds (n): (vì) lí do (nào đó)

No, Smartphone-Loss Anxiety Disorder Isn't Real - Pacific Standard

Teacher's tip

Ngoài specific vocabulary cho từng chủ đề trong câu hỏi, để viết bài chắc và chặt chẽ, hãy chú ý những cụm từ màu xanh cô Thảo dùng để chuyển ý nhé (Cohesive devices).

 ---------------------------------------------------

THEO DÕI ARROWENGLISH ĐỂ CẬP NHẬT THÊM CÁC BÀI GIẢI MẪU VÀ KIẾN THỨC CHO KỲ THI IELTS CÁC BẠN NHÉ! 

Chỉnh sửa lần cuối vào %AM, %30 %243 %2021 %11:%06

Thêm bình luận


Mã an ninh


Làm tươi

Press enter to search