BÀI VIẾT MẪU IELTS TASK 2 (Band 8+): Du lịch Nam Cực | Travelling to the South Pole - Arrowenglish

In Email
(0 bình chọn)

travel to South Pole

Những năm gần đây, du lịch tới các "vùng sâu vùng xa" như Nam Cực để ngắm chim cánh cụt đang trở thành xu hướng. Những lợi và hại của xu hướng này là gì? 

Đề thi này nằm trong danh sách tổng hợp đề Task 2 tháng 4/2021. Nếu bạn chưa xem, bấm vào  đây nhé. 

Task question:

It is now possible for scientists and tourists to travel to remote natural environments, such as the South Pole.

Do the advantages of this development outweigh the disadvantages?.

Sau khi đã hiểu đề, cùng đọc bài mẫu band 8+ của cô Thảo Lê (8.5 IELTS overall) - giáo viên Writing tại Arrowenglish nhé!

travel to South Pole SAMPLE

Vocab highlight

  1. technological advance (n): sự phát triển công nghệ
  2. remote destination (n): điểm đến xa xôi, hẻo lánh
  3. in equal measure (adv): trong một chừng mực, mức độ nào đó gần bằng nhau
  4. pristine condition (n): tình trạng nguyên thủy
  5. penguin colony (n): bầy chim cánh cụt
  6. school of whales (n): đàn cá voi
  7. natural habitat (n): môi trường sống
  8. debris (n): những mảnh vụn
  9. invasive life forms (n): sinh vật ngoại lai xâm lấn
  10. ecological balance (n) = the balance of the ecosystem (n): sự cân bằng sinh thái
  11. disturb (v): chỗ ở, nơi sinh sống
  12. breeding (n): sự sinh sản

 

Now you can travel to Antarctica in an Indian cruise, Antarctica - Times of  India Travel

Teacher's tip

Đối với dạng câu hỏi "Outweigh" - một dạng nhỏ trong nhóm Advantages/ Disadvantages, IELTS đòi hỏi ở các bạn thí sinh khả năng trình bày ý kiến rõ ràng - cần thể hiện rõ vấn đề được nêu ra có nhiều bất cập hay lợi ích hơn.

Dựa trên câu hỏi này, bạn có thể làm outline dễ dàng cho essay của mình như sau:

  • Body paragraph 1: 2 pros hoặc cons
  • Body paragraph 2: 3 pros hoặc cons - Đây là phần outweigh, cũng là ý kiến bạn nghiêng về

Ngoài specific vocabulary cho từng chủ đề trong câu hỏi, để viết bài chắc và chặt chẽ, hãy chú ý những cụm từ màu xanh cô Thảo dùng để chuyển ý nhé (Cohesive devices).

 ---------------------------------------------------

THEO DÕI ARROWENGLISH ĐỂ CẬP NHẬT THÊM CÁC BÀI GIẢI MẪU VÀ KIẾN THỨC CHO KỲ THI IELTS CÁC BẠN NHÉ! 

Chỉnh sửa lần cuối vào %PM, %04 %477 %2021 %17:%06

Thêm bình luận


Mã an ninh


Làm tươi

Press enter to search