Nói về tính cách ai đó sao cho thú vị? - 10 cụm từ nâng cao miêu tả tính cách

Nói về tính cách ai đó sao cho thú vị? - 10 cụm từ nâng cao miêu tả tính cách

In Email
(0 bình chọn)

 

Miêu tả một người có thể trở nên rất thú vị chỉ với sự lựa chọn từ ngữ thông minh. Tạm quên đi cách diễn đạt "She is very kind/ funny ..." nhàm chán, tham khảo list từ vựng C1-C2 sau đây của Arrowenglish nhé! 

1. a creature of habit

a person who loves to follow a routine

người chỉ gắn bó với cái cũ và không thử cái mới

Ex: I'm a creature of habit - I don't like trying new foods. 

2. a down-to-earth person

a person who is practical, reasonable and friendly

một người thực tế, biết điều và thân thiện

Ex: The players like the coach because he's down to earth and honest with them. 

3. a pain in the neck (n)

an irritating, annoying person

một người khó ưa

Ex: That child is a real pain in the neck. We celebrated Christmas with his family last year. 

4. laid-back (adj)

a relaxed person who doesn't get stressed or upset easily 

người tính tình dễ chịu, không dễ giận hờn

Ex: I've never seen her worried or anxious in any way - she's so laid-back

5. a people person

a outgoing person who gets along with other people really well

người hướng ngoại và dễ kết thân với người khác 

Ex: Donna is a people person. She's warm, outgoing and an excellent listener.

personality 1

6. a cheapskate

someone who doesn't like to spend money 

người tiết kiệm, dè xẻn

Ex: My dad is such a cheapskate that he cuts his hair himself. 

7. have a short fuse

someone who gets angry easily

người nóng tính (fuse: cầu chì)

Ex: Watch your tongue - he has a very short fuse

personality 2

8. a wimp 

a weak person who lacks confidence

người yếu đuối, tự ti 

Ex: I'm afraid I'm a wimp when it comes to climbing ladders.

9. a go-getter

a person who works very hard and really wants to succeed

người có tham vọng và theo đuổi sự thành công

Ex: They only recruit go-getters who will be actively involved in the development of the company. 

10. a big mouth

someone who cannot keep a secret

một người không thể giữ bí mật 

Ex: Her friends sometimes tell her she has a big mouth.

personality 3

 

Bài viết liên quan:

-------------
LỘC ĐẾN TAY - ĐIỂM LÊN NGAY
Đăng ký ngay: https://bit.ly/UuDaiTET2022

Theo dõi Arrowenglish để cập nhật các kiến thức mới nhất về IELTS!

 

 

 

Chỉnh sửa lần cuối vào %AM, %09 %230 %2022 %11:%02

Thêm bình luận


Mã an ninh


Làm tươi

Press enter to search