12 từ tiếng Anh học thuật gốc Latin phải biết | Must-learn academic words from Latin - Arrowenglish Trung tâm luyện thi IELTS

12 từ tiếng Anh học thuật gốc Latin phải biết | Must-learn academic words from Latin - Arrowenglish Trung tâm luyện thi IELTS

In Email
(0 bình chọn)

Mặc dù Latin ngày nay đang được xem là một ngôn ngữ "chết", có rất nhiều từ tiếng Anh có nguồn gốc từ tiếng Latin và cũng còn rất nhiều từ vẫn được sử dụng hằng ngày, đặc biệt trong bối cảnh học thuật: viết luận tại các trường đại học nước ngoài hoặc trong bài luận IELTS. Nếu bạn chưa biết các từ dưới đây, cần làm quen NGAY BÂY GIỜ nhé!

1. ad hoc /ad ˈhɒk/  when necessary or needed/ nếu cần thiết

There will be a meeting ad hoc

ad hoc

2. alma mater /ˌalmə ˈmɑːtə/  the university, school, or college that one formerly attended./ trường mà ai đó đã từng theo học

He started teaching at his alma mater. 

Elon Musk's alma mater is the University of Pennsylvania. 

alma mater

 3. bona fide /ˌbəʊnə ˈfʌɪdi/  genuine, real/ thực sự, có thật 

She was a bona fide expert. 

These people are permitted into the country because the visa stamp in their passports is legal and bona fide. 

bona fide

4. circa /ˈsəːkə/  approximately/ vào khoảng thời gian nào

The church was built circa 1980. 

circa

5. per se /pəː ˈseɪ/  by or in itself/ bản thân nó

Research shows that it is not divorce per se that harmschildren, but the continuingconflict between parents.

per se

6. cum /kʌm/  combined with/ cùng với, kiêm

You can find him in his study-cum-bedroom.

She appointed the actor-cum-diplomat to the post.

cum

7. curriculum vitae /kʌˈrɪkjʊləm ˈviːtʌɪ/sơ yếu lý lịch

 

Applications must not exceed eight pages, not including the curriculum vitae and recommendation letters.

cv

8. de facto /deɪ ˈfaktəʊ/in fact/ trên thực tế

The city is rapidly becoming the de facto centre of the financial world. 

The agreement existed de facto, although it had not been formalized in law. 

de facto

9. per capita /pəː ˈkapɪtə/  for each person/ trên đầu người

The state had fewer banks per capita than elsewhere.

per capita

10. the status quo /ˈkwəʊ/  the present situation/ tình hình hiện tại 

Certain people want to maintain the status quo. 

the status quo

11. verbatim /vəːˈbeɪtɪm/  in exactly the same words as were used originally/ đúng từng câu từng chữ

 

The BBC therefore used actors to read the words verbatim over film of the speakers.

verbatim

12. vice versa /vəːˈbeɪtɪm/  the opposite is also true/ ngược lại

With this software, descriptions can replace names and vice versa.   

vice versa

 Bài viết liên quan:

----
? Đăng ký lớp học thử IELTS Miễn phí tháng 11: https://forms.gle/V9zEvkSKzm7oVTaj8
? Lịch khai giảng Tháng 11: https://bit.ly/2ZDjV0B
? Nhận ngay 1 suất tư vấn hướng nghiệp Miễn phí với Mr.Q
?[MIỄN PHÍ] Tư vấn chọn ngành, định cư bởi chuyên gia và luật sư thuộc tòa thượng thẩm NSW với hơn 15 năm kinh nghiệm di trú Úc
? Đăng ký test trình độ ngay nhận liền lộ trình chinh phục IELTS 7.0+: https://bit.ly/2XAh1sy
Liên hệ Arrowenglish ngay các bạn nha.

HỌC IELTS CHỌN ARROWENGLISH
Arrowenglish - IELTS Training Expert
CN1: 115 Đặng Dung, Phường Tân Định, Quận 1, Tp. Hồ Chí Minh.
☎️: (028) 3848 4435 - (+84) 909 95 6833
CN2: Lầu 5, 321-323 Trần Phú, Phường 8, Quận 5, Tp. Hồ Chí Minh.
☎️: (028) 3836 8668 - (+84) 938 65 6833

 
Chỉnh sửa lần cuối vào %AM, %25 %243 %2021 %11:%11

Thêm bình luận


Mã an ninh


Làm tươi

Press enter to search