BÀI VIẾT MẪU IELTS TASK 2 (Band 7+): Động vật tuyệt chủng hoàn toàn do tự nhiên? | Who is to blame for animal extinction? - Arrowenglish

BÀI VIẾT MẪU IELTS TASK 2 (Band 7+): Động vật tuyệt chủng hoàn toàn do tự nhiên? | Who is to blame for animal extinction? - Arrowenglish

In Email
(0 bình chọn)

Các loài động vật đã tuyệt chủng như khủng long hoặc chim dodo là do tác động từ tự nhiên. Nhưng điều đó có nghĩa rằng con người hoàn toàn không cần chịu trách nhiệm khi các động vật khác biến mất không?

Đề thi này nằm trong danh sách tổng hợp đề Task 2 tháng 7/2021. Nếu bạn chưa xem, bấm vào đây nhé. 

Đăng ký test trình độ MIỄN PHÍ, cán đích IELTS bất chấp mùa dịch cùng Arrowenglish ngay tại đây nha.

Task question:

 

It is a natural process for animal species to become extinct (e.g. dinosaur, dodo, etc.). There is no reason why people should try to prevent this from happening. To what extent do you agree or disagree? (01/07/2021)

(Một số loài động vật như khủng long hoặc chim dodo tuyệt chủng như một phần tất yếu của sự phát triển tự nhiên. Không có lý do gì con người nên cố gắng ngăn chặn quá trình này. Quan điểm của bạn như thế nào?)

Sau khi đã hiểu đề, cùng đọc bài mẫu band 7+ của cô Thảo Lê (8.5 IELTS overall) - giáo viên Writing tại Arrowenglish nhé!

writing sampe animal extinction 07.2021

Paraphrases (thay thế các từ trong câu hỏi)

  • (to) become extinct = be wiped out = the extinction of ... 
  • (to) prevent this from happening =  (to) counter this phenomenon = (to) reverse this process 

Vocab highlight

  1. natural catastrophe: thảm họa thiên nhiên

  2. meteorite (n): thiên thạch

  3. Industrial Revolution (n): cách mạng công nghiệp

  4. driving force (n): lực thúc đẩy

  5. deforestation (n): nạn chặt phá rừng

  6. loss of habitat (n): mất môi trường sống

  7. food source (n): nguồn thức ăn

  8. (to) dwindle: giảm (về số lượng)

  9. carbon emission (n): khí thải carbon

  10. (to) endanger: gây nguy hiểm

  11. inextricably linked (adj): gắn liền với

  12. (to) bear no responsibility: không chịu trách nhiệm gì

  13. (to) strive: nỗ lực hết mình

  14. disruption in the food chain (n): sự gián đoạn trong chuỗi thức ăn

  15. ecosystem (n): hệ sinh thái

  16. eco-diversity (n): sự đa dạng sinh thái

  17. substance (n): hóa chất

  18. mechanism (n): cơ chế

  19. flora and fauna (n): hệ động vật

  20. groundbreaking invention (n): sáng chế đột phá

writing sample animal extinction polar bear

Teacher's tip

Ngoài specific vocabulary cho từng chủ đề trong câu hỏi, để viết bài chắc và chặt chẽ, hãy chú ý những cụm từ màu xanh cô Thảo dùng để chuyển ý nhé (Cohesive devices).

 ---------------------------------------------------

THEO DÕI ARROWENGLISH ĐỂ CẬP NHẬT THÊM CÁC BÀI GIẢI MẪU VÀ KIẾN THỨC CHO KỲ THI IELTS CÁC BẠN NHÉ! 

Chỉnh sửa lần cuối vào %AM, %30 %165 %2021 %09:%08

Thêm bình luận


Mã an ninh


Làm tươi

Press enter to search